-2%
may_in_da_chuc_nang_laser_mau_canon_imageCLASS_MF8380cdw
may_in_da_chuc_nang_laser_mau_canon_imageCLASS_MF8380cdw_1may_in_da_chuc_nang_laser_mau_canon_imageCLASS_MF8380cdw_2

20,200,000  [Giá đã bao gồm VAT]

Loại máy in: Laser đa chức năng
Khổ giấy in: Tối đa khổ A4
Tốc độ in: 20 trang đen trắng/phút
Bộ nhớ ram: 256 MB
Độ phân giải: 600 x 600 dpi
Chức năng đặc biệt: In, Scan, copy, Fax, Tự động đảo giấy
Hàng Mới 100%. Miễn phí giao hàng trong nội thành Hà Nội.

Bảo hành:

12 tháng


Khuyến mãi:

1 ream giấy A4 500 tờ

Copy
Tốc độ copyCopy một mặt:A4: có thể lên tới 20 / 20cpm
LTR: có thể lên tới 21 / 21cpm
* Tốc độ bản màu / đơn sắc
Copy đảo mặt:A4: có thể lên tới 10,0 / 10,0ppm, 5,0 / 5,0spm (tờ/ phút)
LTR: có thể lên tới 10,2 / 10,2ppm, 5,1 / 5,1spm (tờ/phút)
* Tốc độ bản đơn sắc / bản màu
Tốc độ copyCó thể lên tới 600 x 600dpi
Thời gian copy bản đầu tiên (FCOT)A4: Bản đơn sắc / bản màu:Xấp xỉ 15,5 / 16,2 giây
LTR: Bản đơn sắc / bản màu:15,3 / 16,0 giây
Số lượng bản copy tối đaCó thể lên tới 99 bản
Thu nhỏ / phóng to25 – 400% dung sai 1%
Tính năng copyTẩy khung, phân loại bộ nhớ, 2 trong 1, 4 trong 1, copy cỡ thẻ ID
In
Phương pháp inIn laze màu
Tốc độ inIn một mặt:A4: có thể lên tới 20 / 20ppm
LTR: có thể lên tới 21 / 21ppm
* Tốc độ bản đơn sắc / bản màu
In đảo mặt:A4: có thể lên tới 10,0 / 10,0ppm, 5,0 / 5,0spm (tờ/phút)
LTR: có thể lên tới 10,2 / 10,2ppm, 5,1 / 5,1spm (tờ/phút)
* Tốc độ bản đơn sắc / bản màu
Độ phân giải bản in600 x 600dpi
2400 (tương đương) x 600dpi
Thời gian làm nóng máy (từ khi bật nguồn)23 giây hoặc nhanh hơn
Thời gian khôi phục (từ lúc ở chế độ nghỉ chờ)Xấp xỉ 8 giây
Thời gian copy bản đầu tiên (FCOT)A4: Bản đơn sắc / bản màu:Xấp xỉ 14,5 / 14,5 giây
LTR: Bản đơn sắc / bản màu:14,3 / 14,3 giây
Ngôn ngữ inTiêu chuẩn:UFR II LT
In đảo mặt tự độngTiêu chuẩn
Kích thước giấy có sẵn để in đảo mặt tự độngA4, B5, A5, Letter, Legal
* 60 đến 163g/m2
Lề inLề trên, dưới, trái, phải (các loại giấy khác ngoài Envelope): 5mm
Lề trên, dưới, trái, phải (Envelope): 10mm
In trực tiếpThông qua khe cắm ổ USB phía trước:Định dạng file: JPEG, TIFF
Các tính năng inPoster, Booklet, Watermark, Page Composer, Toner Saver
Quét
Độ phân giải bản quétQuang học: có thể lên tới 600 x 600dpi
Trình điều khiển nâng cấp: có thể lên tới 9600 x 9600dpi
Chiều sâu màu quét24-bit
Quét đảo mặt
Pull ScanCó, USB và mạng làm việc
Push ScanCó, USB và mạng làm việc
Quét vào USBThông qua khe cắm ổ USB phía trước:Có, chỉ bộ nhớ USB Flash
Các tính năng quétTWAIN, WIA (tương thích ổ quét)
Định dạng file xuấtJPEG, TIFF, PDF, PDF nén, PDF có thể dò tìm
Các thông số kĩ thuật công nghệ GỬI
Phương pháp gửiSMB, E-mail
Chế độ màuĐầy đủ màu, thang màu xám, đen trắng
Độ phân giải bản quétCó thể lên tới 600 x 600dpi
Định dạng fileJPEG, TIFF, PDF, Compact PDF
Fax
Tốc độ faxCó thể lên tới 33,6Kbps
Độ phân giải bản faxCó thể lên tới 406 x 391dpi
Phương pháp nénMH, MR, MMR, JBIG
Dung lượng bộ nhớCó thể lên tới 512 trang
Quay một nút nhấnQuay một nút nhấn: N/A
Chuyển sang số yêu thích (19 phím quay) trong sổ địa chỉ
Quay số tốc độ (một nút nhấn + số mã hóa)Có thể lên tới 181 phím quay
Quay nhóm / Điểm đếnTối đa 199 phím quay / Tối đa 199 địa chỉ
Gửi lần lượtTối đa 210 địa chỉ
Fax đảo mặt (TX)
Chế độ nhậnChỉ FAX, bằng tay, trả lời, tự động chuyển đổi chế độ điện thoại / fax
Sao lưu bộ nhớCó, 5 phút
Các tính năng FAXChuyển tiếp FAX, tiếp cận hai chiều, nhận fax từ xa, fax từ máy tính (chỉ TX), DRPD, ECM, tự động quay số, báo cáo hoạt động fax, báo cáo kết quả hoạt động fax, báo cáo quản lý hoạt động fax
Các thông số kĩ thuật xử lý tài liệu
Khay nạp tài liệu tự động50 tờ (80g/m2)
Cỡ giấy có sẵn cho khay ADFA4, B5, A5, B6, Letter, Legal, Statement,
Kích thước tùy chọn (tối thiểu 128 x 139,7mm đến tối đa 215,9 x 355,6mm)
Nạp giấyTiêu chuẩn:Khay giấy cassette 250 tờ
Khe nạp giấy bằng tay 50 tờ
* Giấy thường (60-90g/m2)
Tùy chọn (thiết bị nạp giấy Cassette -V1):Khay cassette 250 tờ x1
* Giấy thường (80g/m2)
Ra giấy125 tờ (giấy ra úp mặt)
Kích thước giấyKhay giấy cassette tiêu chuẩn:A4, B5, A5, LGL, LTR, STMT, EXE, OFFICIO, B-OFFICIO, M-OFFICIO, GLTR, GLGL, FLS, 16K, Bưu thiếp, Bưu thiếp không có đường gấp, Bưu thiếp tứ diện.
Envelope: COM10, Monarch, C5, B5, DL(US), Giấy tùy chọn (Tối thiểu 100 x 148mm tới tối đa 215,9 x 355,6mm)
Khay nạp giấy bằng tay tiêu chuẩn:A4, B5, A5, LGL, LTR, STMT, EXE, OFFICIO, B-OFFICIO, M-OFFICIO, GLTR, GLGL, FLS, 16K, , Bưu thiếp, Bưu thiếp không có đường gấp, Bưu thiếp tứ diện
Envelope: Monarch, C5, B5,
Giấy tùy chọn (Tối thiểu 76,2 x 127mm đến tối đa 215,9 x 355,6mm
Khay giấy cassette tùy chọn (thiết bị nạp giấy assette-V1):A4, B5, A5, LGL, LTR, STMT, EXE, OFFICIO, B-OFFICIO, M-OFFICIO, GLTR, GLGL, FLS, 16K, Bưu thiếp, Bưu thiếp không có đường gấp, Bưu thiếp tứ diện
Envelope: COM10, Monarch, C5, B5, DL(US),
Giấy tùy chọn (Tối thiểu 100 x 148mm tới tối đa 215,9 x 355,6mm)
Loại giấyGiấy thường, giấy dày, giấy màu, giấy có lớp phủ, giấy trong suốt, giấy nhãn, giấy in ảnh index, giấy Envelope
Trọng lượng giấyGiấy cassette tiêu chuẩn:60 đến 220g/m2
Khay nạp giấy bằng tay:60 đến 220g/m2
Khay giấy cassette tùy chọn (thiết bị nạp giấy Cassette -V1)60 đến 220g/m2
Kết nối và phần mềm
Giao diện tiêu chuẩnCó dây:USB 2.0 tốc độ cao,
10 / 100 Base-T / Base-TX Ethernet (mạng làm việc)
cắm USB 1.1. (phía trước)
Không dây:Wi-Fi iEEE 802.11b/g/n
(chế độ hạ tầng, cài đặt dễ dàng WPS)
Giao thức mạng làm việcIn:LPD, RAW, WSD-Print (IPv4, IPv6)
Quét:Email, SMB, WSD-Scan(IPv4, IPv6)
Các dịch vụ ứng dụng TCP / IP:Bonjour(mDNS), HTTP, HTTPS, POP before SMTP (IPv4, IPv6)
DHCP, BOOTP, RARP, ARP+PING, Auto IP, WINS (IPv4)
DHCPv6 (IPv6)
Quản lý:SNMPv1, SNMPv3 (IPv4, IPv6)
Độ an toàn mạng làm việcKết nối có dây:Lọc địa chỉ IP / Mac, HTTPS, SNMPv3, IEEE802.1x
Kết nối không dây:WEP 64 / 128 bit, WPA-PSK (TKIP / AES), WPA2-PSK (AES), 802.1x (LEAP, EAP-FAST, PEAP, EAP-TLS, EAP-TTLS)
Cấu hình không dây One-PushWPS, AOSS
Hệ điều hành tương thíchCác trình điều khiển In / FAX / quét:Windows® 7, Windows Server® 2008 R2, Windows Server® 2008, Windows Vista®, Windows Server® 2003, Windows® XP / 2000
Mac® OS X 10.4.9 & up, Linux
Tiện ích / phần mềm đi kèmPresto PageManager
Tính an toàn và các tính năng khác
Chức năng đảm bảo an toànNative Secured Print, IEEE802.1x, SNMPv3, HTTPS
Quản lý ID phòng banCó, có thể lên tới 300 ID
Các thông số kĩ thuật chung
CPUBộ xử lý tùy chọn của Canon 300MHz
Bộ nhớTiêu chuẩn:256MB (tối đa)
Màn hình LCDMàn hình LCD đen trắng 5 dòng
Kích thước (W x D x H)430 x 484 x 479mm
Trọng lượng31,0kg (có cartridge)
Điện năng tiêu thụTối đa:1.200W hoặc ít hơn
Khi vận hành:Xấp xỉ 450W (*khi in)
Khi ở chế độ chờ:Xấp xỉ 23W
Khi nghỉ chờ:Xấp xỉ 1,8W / 2,5W (không dây)
TEC (điện năng tiêu thụ tiêu chuẩn)1,1kWh/W
Mức ồnKhi đang hoạt động:Mức nén âm (ở vị trí bên ngoài):
50,6dB khi in màu (giá trị tham khảo)
50,5dB khi in đen trắng (giá trị tham khảo)Mức âm:
67dB hoặc thấp hơn khi in màu
66dB hoặc thấp hơn khi in đen trắng
Khi ở chế độ chờ:Mức nén âm (ở vị trí bên ngoài: Không thể nghe thấy (giá trị tham khảo)

Mức âm: 43,0dB hoặc thấp hơn

Môi trường vận hànhNhiệt độ:50 đến 86°F (10 đến 30 °C)
Độ ẩm:20% đến 80% RH (không ngưng tụ)
Các yêu cầu về nguồn điện100V đến 127V 50 / 60Hz,
220V đến 240V 50 / 60Hz
Cartridge mựcCartridge 418 Cyan / Magenta / Yellow:
2.900 trang (cartridge đi kèm C / M / Y: 1.400 trang)Cartridge 418 Black:
3.400 trang (cartridge đi kèm: 1.200 trang)Cartridge 418 Bk VP tùy chọn (tổng giá trí):
6.800 trang
Chu trình nhiệm vụ hàng thángCó thể lên tới 40.000 trang

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy in đa chức năng Laser màu canon imageCLASS MF8380cdw (in, scan, photo, fax, wifi, lan)”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Sản phẩm liên quan

Hỗ trợ khách hàng

Kinh doanh 01

0981.628.204


Kinh doanh 02

09474.01234

Danh mục sản phẩm